Xem tuổi · tuổi Tân Mùi
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2051 (Tân Mùi) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2068, 2070, 2072, 2073, 2075, 2077, 2079.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2068 Mậu Tý | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2069 Kỷ Sửu | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2070 Canh Dần | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2071 Tân Mão | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2072 Nhâm Thìn | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2073 Quý Tỵ | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2074 Giáp Ngọ | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2075 Ất Mùi | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2076 Bính Thân | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2077 Đinh Dậu | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2078 Mậu Tuất | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2079 Kỷ Hợi | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.