Xem tuổi · tuổi Canh Thân
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2040 (Canh Thân) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2057, 2059, 2061, 2062, 2064, 2066, 2068.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2057 Đinh Sửu | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2058 Mậu Dần | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2059 Kỷ Mão | 20 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2060 Canh Thìn | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | Năm Tam tai |
| 2061 Tân Tỵ | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2062 Nhâm Ngọ | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2063 Quý Mùi | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2064 Giáp Thân | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2065 Ất Dậu | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2066 Bính Tuất | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2067 Đinh Hợi | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2068 Mậu Tý | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.