Xem tuổi · tuổi Canh Tuất
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2030 (Canh Tuất) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2047, 2049, 2051, 2052, 2054, 2056, 2058.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2047 Đinh Mão | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2048 Mậu Thìn | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2049 Kỷ Tỵ | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2050 Canh Ngọ | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2051 Tân Mùi | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2052 Nhâm Thân | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2053 Quý Dậu | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2054 Giáp Tuất | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2055 Ất Hợi | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2056 Bính Tý | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2057 Đinh Sửu | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2058 Mậu Dần | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.