Xem tuổi · tuổi Bính Ngọ
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2026 (Bính Ngọ) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2043, 2045, 2047, 2048, 2050, 2052, 2054.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2043 Quý Hợi | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2044 Giáp Tý | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2045 Ất Sửu | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2046 Bính Dần | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2047 Đinh Mão | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2048 Mậu Thìn | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2049 Kỷ Tỵ | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2050 Canh Ngọ | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2051 Tân Mùi | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2052 Nhâm Thân | 27 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2053 Quý Dậu | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2054 Giáp Tuất | 29 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.