Xem tuổi · tuổi Ất Tỵ
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2025 (Ất Tỵ) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2042, 2044, 2046, 2047, 2049, 2051, 2053.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2042 Nhâm Tuất | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2043 Quý Hợi | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2044 Giáp Tý | 20 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2045 Ất Sửu | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | Năm Tam tai |
| 2046 Bính Dần | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2047 Đinh Mão | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2048 Mậu Thìn | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2049 Kỷ Tỵ | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2050 Canh Ngọ | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2051 Tân Mùi | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2052 Nhâm Thân | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2053 Quý Dậu | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.