Xem tuổi · tuổi Tân Sửu
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2021 (Tân Sửu) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2038, 2040, 2042, 2043, 2045, 2047, 2049.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2038 Mậu Ngọ | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2039 Kỷ Mùi | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2040 Canh Thân | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2041 Tân Dậu | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2042 Nhâm Tuất | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2043 Quý Hợi | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2044 Giáp Tý | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2045 Ất Sửu | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2046 Bính Dần | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2047 Đinh Mão | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2048 Mậu Thìn | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2049 Kỷ Tỵ | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.