Xem tuổi · tuổi Đinh Dậu
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2017 (Đinh Dậu) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2034, 2036, 2038, 2039, 2041, 2043, 2045.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2034 Giáp Dần | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2035 Ất Mão | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2036 Bính Thìn | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2037 Đinh Tỵ | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2038 Mậu Ngọ | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2039 Kỷ Mùi | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2040 Canh Thân | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2041 Tân Dậu | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2042 Nhâm Tuất | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2043 Quý Hợi | 27 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2044 Giáp Tý | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2045 Ất Sửu | 29 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.