Xem tuổi · tuổi Canh Tý
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2020 (Canh Tý) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2037, 2039, 2041, 2042, 2044, 2046, 2048.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2037 Đinh Tỵ | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2038 Mậu Ngọ | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2039 Kỷ Mùi | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2040 Canh Thân | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2041 Tân Dậu | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2042 Nhâm Tuất | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2043 Quý Hợi | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2044 Giáp Tý | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2045 Ất Sửu | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2046 Bính Dần | 27 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2047 Đinh Mão | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2048 Mậu Thìn | 29 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.