Xem tuổi · tuổi Mậu Tuất
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2018 (Mậu Tuất) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2035, 2037, 2039, 2040, 2042, 2044, 2046.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2035 Ất Mão | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2036 Bính Thìn | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2037 Đinh Tỵ | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2038 Mậu Ngọ | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2039 Kỷ Mùi | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2040 Canh Thân | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2041 Tân Dậu | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2042 Nhâm Tuất | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2043 Quý Hợi | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2044 Giáp Tý | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2045 Ất Sửu | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2046 Bính Dần | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.