Xem tuổi · tuổi Bính Thân
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2016 (Bính Thân) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2033, 2035, 2037, 2038, 2040, 2042, 2044.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2033 Quý Sửu | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2034 Giáp Dần | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2035 Ất Mão | 20 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2036 Bính Thìn | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | Năm Tam tai |
| 2037 Đinh Tỵ | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2038 Mậu Ngọ | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2039 Kỷ Mùi | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2040 Canh Thân | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2041 Tân Dậu | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2042 Nhâm Tuất | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2043 Quý Hợi | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2044 Giáp Tý | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.