Xem tuổi · tuổi Mậu Thân
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2028 (Mậu Thân) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2045, 2047, 2049, 2050, 2052, 2054, 2056.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2045 Ất Sửu | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2046 Bính Dần | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2047 Đinh Mão | 20 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2048 Mậu Thìn | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | Năm Tam tai |
| 2049 Kỷ Tỵ | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2050 Canh Ngọ | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2051 Tân Mùi | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2052 Nhâm Thân | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2053 Quý Dậu | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2054 Giáp Tuất | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2055 Ất Hợi | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2056 Bính Tý | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.