Xem tuổi · năm Tân Dậu

Năm 2041 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2041 Tân Dậu (từ Tết 1/2/2041), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2041

2020 Canh Tý 2017 Đinh Dậu 2011 Tân Mão 2008 Mậu Tý 1999 Kỷ Mão 1993 Quý Dậu 1984 Giáp Tý 1983 Quý Hợi 1981 Tân Dậu 1975 Ất Mão 1972 Nhâm Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2041?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2022 Nhâm Dần20–Nhì NghiPhạm
2021 Tân Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2020 Canh Tý22–Tứ Tấn Tài–
2019 Kỷ Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2018 Mậu Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2017 Đinh Dậu25–Nhất Cát–
2016 Bính Thân26PhạmNhì Nghi–
2015 Ất Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2014 Giáp Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2013 Quý Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2012 Nhâm Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2011 Tân Mão31–Tứ Tấn Tài–
2010 Canh Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2009 Kỷ Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2008 Mậu Tý34–Nhất Cát–
2007 Đinh Hợi35PhạmNhì Nghi–
2006 Bính Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2005 Ất Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2004 Giáp Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2003 Quý Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2001 Tân Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2000 Canh Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1999 Kỷ Mão43–Nhất Cát–
1998 Mậu Dần44PhạmNhì NghiPhạm
1997 Đinh Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
1996 Bính Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
1995 Ất Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1994 Giáp Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1993 Quý Dậu49–Nhất Cát–
1992 Nhâm Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1991 Tân Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1990 Canh Ngọ52–Nhất CátPhạm
1989 Kỷ Tỵ53PhạmNhì Nghi–
1988 Mậu Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
1987 Đinh Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
1986 Bính Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1985 Ất Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1984 Giáp Tý58–Nhất Cát–
1983 Quý Hợi59–Nhì Nghi–
1982 Nhâm Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1981 Tân Dậu61–Nhất Cát–
1980 Canh Thân62PhạmNhì Nghi–
1979 Kỷ Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
1978 Mậu Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1977 Đinh Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1976 Bính Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1975 Ất Mão67–Nhất Cát–
1974 Giáp Dần68–Nhì NghiPhạm
1973 Quý Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1972 Nhâm Tý70–Nhất Cát–
1971 Tân Hợi71PhạmNhì Nghi–
1970 Canh Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1969 Kỷ Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
1968 Mậu Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1967 Đinh Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›