Xem tuổi · năm Canh Thân

Năm 2040 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2040 Canh Thân (từ Tết 12/2/2040), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2040

2021 Tân Sửu 2019 Kỷ Hợi 2016 Bính Thân 2007 Đinh Hợi 2001 Tân Tỵ 1992 Nhâm Thân 1989 Kỷ Tỵ 1983 Quý Hợi 1980 Canh Thân 1973 Quý Sửu 1971 Tân Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2040?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2021 Tân Sửu20–Nhì Nghi–
2020 Canh Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2019 Kỷ Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2018 Mậu Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2017 Đinh Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2016 Bính Thân25–Nhất Cát–
2015 Ất Mùi26PhạmNhì Nghi–
2014 Giáp Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2013 Quý Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2012 Nhâm Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2011 Tân Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2010 Canh Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2009 Kỷ Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2008 Mậu Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2007 Đinh Hợi34–Nhất Cát–
2006 Bính Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2005 Ất Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2004 Giáp Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2003 Quý Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2001 Tân Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2000 Canh Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1999 Kỷ Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1998 Mậu Dần43–Nhất CátPhạm
1997 Đinh Sửu44PhạmNhì Nghi–
1996 Bính Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
1995 Ất Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
1994 Giáp Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1993 Quý Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1992 Nhâm Thân49–Nhất Cát–
1991 Tân Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1990 Canh Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1989 Kỷ Tỵ52–Nhất Cát–
1988 Mậu Thìn53PhạmNhì Nghi–
1987 Đinh Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
1986 Bính Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1985 Ất Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1984 Giáp Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1983 Quý Hợi58–Nhất Cát–
1982 Nhâm Tuất59–Nhì NghiPhạm
1981 Tân Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1980 Canh Thân61–Nhất Cát–
1979 Kỷ Mùi62PhạmNhì Nghi–
1978 Mậu Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1977 Đinh Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
1976 Bính Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1975 Ất Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1974 Giáp Dần67–Nhất CátPhạm
1973 Quý Sửu68–Nhì Nghi–
1972 Nhâm Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1971 Tân Hợi70–Nhất Cát–
1970 Canh Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
1969 Kỷ Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
1968 Mậu Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
1967 Đinh Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1966 Bính Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›