Xem tuổi · năm Mậu Ngọ

Năm 2038 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2038 Mậu Ngọ (từ Tết 4/2/2038), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2038

2017 Đinh Dậu 2014 Giáp Ngọ 2008 Mậu Tý 2005 Ất Dậu 1996 Bính Tý 1990 Canh Ngọ 1981 Tân Dậu 1980 Canh Thân 1978 Mậu Ngọ 1972 Nhâm Tý 1969 Kỷ Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2038?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2019 Kỷ Hợi20–Nhì NghiPhạm
2018 Mậu Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2017 Đinh Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2016 Bính Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2015 Ất Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2014 Giáp Ngọ25–Nhất Cát–
2013 Quý Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2012 Nhâm Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2011 Tân Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2010 Canh Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2009 Kỷ Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2008 Mậu Tý31–Tứ Tấn Tài–
2007 Đinh Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2006 Bính Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2005 Ất Dậu34–Nhất Cát–
2004 Giáp Thân35PhạmNhì Nghi–
2003 Quý Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2002 Nhâm Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2001 Tân Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2000 Canh Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1999 Kỷ Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
1998 Mậu Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1997 Đinh Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1996 Bính Tý43–Nhất Cát–
1995 Ất Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
1994 Giáp Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
1993 Quý Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
1992 Nhâm Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1991 Tân Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1990 Canh Ngọ49–Nhất Cát–
1989 Kỷ Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1988 Mậu Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1987 Đinh Mão52–Nhất CátPhạm
1986 Bính Dần53PhạmNhì Nghi–
1985 Ất Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
1984 Giáp Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
1983 Quý Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1982 Nhâm Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1981 Tân Dậu58–Nhất Cát–
1980 Canh Thân59–Nhì Nghi–
1979 Kỷ Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1978 Mậu Ngọ61–Nhất Cát–
1977 Đinh Tỵ62PhạmNhì Nghi–
1976 Bính Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
1975 Ất Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1974 Giáp Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1973 Quý Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1972 Nhâm Tý67–Nhất Cát–
1971 Tân Hợi68–Nhì NghiPhạm
1970 Canh Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1969 Kỷ Dậu70–Nhất Cát–
1968 Mậu Thân71PhạmNhì Nghi–
1967 Đinh Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1966 Bính Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
1965 Ất Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1964 Giáp Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›