Xem tuổi · năm Bính Thìn

Năm 2036 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2036 Bính Thìn (từ Tết 28/1/2036), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2036

2017 Đinh Dậu 2015 Ất Mùi 2006 Bính Tuất 2003 Quý Mùi 1997 Đinh Sửu 1994 Giáp Tuất 1985 Ất Sửu 1979 Kỷ Mùi 1978 Mậu Ngọ 1970 Canh Tuất 1969 Kỷ Dậu 1967 Đinh Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2036?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2017 Đinh Dậu20–Nhì Nghi–
2016 Bính Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2015 Ất Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2014 Giáp Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2013 Quý Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2012 Nhâm Thìn25–Nhất CátPhạm
2011 Tân Mão26PhạmNhì Nghi–
2010 Canh Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2009 Kỷ Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2008 Mậu Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2007 Đinh Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2006 Bính Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2005 Ất Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2004 Giáp Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2003 Quý Mùi34–Nhất Cát–
2002 Nhâm Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2001 Tân Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2000 Canh Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1999 Kỷ Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1998 Mậu Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1997 Đinh Sửu40–Tứ Tấn Tài–
1996 Bính Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1995 Ất Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1994 Giáp Tuất43–Nhất Cát–
1993 Quý Dậu44PhạmNhì Nghi–
1992 Nhâm Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1991 Tân Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
1990 Canh Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1989 Kỷ Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1988 Mậu Thìn49–Nhất CátPhạm
1987 Đinh Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1986 Bính Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1985 Ất Sửu52–Nhất Cát–
1984 Giáp Tý53PhạmNhì NghiPhạm
1983 Quý Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
1982 Nhâm Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
1981 Tân Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1980 Canh Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1979 Kỷ Mùi58–Nhất Cát–
1978 Mậu Ngọ59–Nhì Nghi–
1977 Đinh Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1976 Bính Thìn61–Nhất CátPhạm
1975 Ất Mão62PhạmNhì Nghi–
1974 Giáp Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
1973 Quý Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
1972 Nhâm Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1971 Tân Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1970 Canh Tuất67–Nhất Cát–
1969 Kỷ Dậu68–Nhì Nghi–
1968 Mậu Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1967 Đinh Mùi70–Nhất Cát–
1966 Bính Ngọ71PhạmNhì Nghi–
1965 Ất Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
1964 Giáp Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1963 Quý Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1962 Nhâm Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›