Xem tuổi · năm Giáp Dần

Năm 2034 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2034 Giáp Dần (từ Tết 19/2/2034), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2034

2015 Ất Mùi 2013 Quý Tỵ 2010 Canh Dần 2001 Tân Tỵ 1995 Ất Hợi 1986 Bính Dần 1983 Quý Hợi 1977 Đinh Tỵ 1974 Giáp Dần 1967 Đinh Mùi 1965 Ất Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2034?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2015 Ất Mùi20–Nhì Nghi–
2014 Giáp Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2013 Quý Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2012 Nhâm Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2011 Tân Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2010 Canh Dần25–Nhất Cát–
2009 Kỷ Sửu26PhạmNhì Nghi–
2008 Mậu Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2007 Đinh Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2006 Bính Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2005 Ất Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2004 Giáp Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2003 Quý Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2001 Tân Tỵ34–Nhất Cát–
2000 Canh Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
1999 Kỷ Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
1998 Mậu Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
1997 Đinh Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1996 Bính Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1995 Ất Hợi40–Tứ Tấn Tài–
1994 Giáp Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1993 Quý Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1992 Nhâm Thân43–Nhất CátPhạm
1991 Tân Mùi44PhạmNhì Nghi–
1990 Canh Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
1989 Kỷ Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
1988 Mậu Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1987 Đinh Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1986 Bính Dần49–Nhất Cát–
1985 Ất Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1984 Giáp Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1983 Quý Hợi52–Nhất Cát–
1982 Nhâm Tuất53PhạmNhì Nghi–
1981 Tân Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
1980 Canh Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1979 Kỷ Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1978 Mậu Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1977 Đinh Tỵ58–Nhất Cát–
1976 Bính Thìn59–Nhì NghiPhạm
1975 Ất Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1974 Giáp Dần61–Nhất Cát–
1973 Quý Sửu62PhạmNhì Nghi–
1972 Nhâm Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1971 Tân Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
1970 Canh Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1969 Kỷ Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1968 Mậu Thân67–Nhất CátPhạm
1967 Đinh Mùi68–Nhì Nghi–
1966 Bính Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1965 Ất Tỵ70–Nhất Cát–
1964 Giáp Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
1963 Quý Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
1962 Nhâm Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
1961 Tân Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1960 Canh Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›