Xem tuổi · năm Quý Sửu

Năm 2033 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2033 Quý Sửu (từ Tết 31/1/2033), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2033

2014 Giáp Ngọ 2012 Nhâm Thìn 2003 Quý Mùi 2000 Canh Thìn 1994 Giáp Tuất 1991 Tân Mùi 1982 Nhâm Tuất 1976 Bính Thìn 1975 Ất Mão 1967 Đinh Mùi 1966 Bính Ngọ 1964 Giáp Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2033?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2014 Giáp Ngọ20–Nhì Nghi–
2013 Quý Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2012 Nhâm Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2011 Tân Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2010 Canh Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2009 Kỷ Sửu25–Nhất CátPhạm
2008 Mậu Tý26PhạmNhì Nghi–
2007 Đinh Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2006 Bính Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2005 Ất Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2004 Giáp Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2003 Quý Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2002 Nhâm Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2001 Tân Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2000 Canh Thìn34–Nhất Cát–
1999 Kỷ Mão35PhạmNhì Nghi–
1998 Mậu Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
1997 Đinh Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1996 Bính Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1995 Ất Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1994 Giáp Tuất40–Tứ Tấn Tài–
1993 Quý Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1992 Nhâm Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1991 Tân Mùi43–Nhất Cát–
1990 Canh Ngọ44PhạmNhì Nghi–
1989 Kỷ Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1988 Mậu Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
1987 Đinh Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1986 Bính Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1985 Ất Sửu49–Nhất CátPhạm
1984 Giáp Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1983 Quý Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1982 Nhâm Tuất52–Nhất Cát–
1981 Tân Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
1980 Canh Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
1979 Kỷ Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
1978 Mậu Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1977 Đinh Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1976 Bính Thìn58–Nhất Cát–
1975 Ất Mão59–Nhì Nghi–
1974 Giáp Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1973 Quý Sửu61–Nhất CátPhạm
1972 Nhâm Tý62PhạmNhì Nghi–
1971 Tân Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
1970 Canh Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
1969 Kỷ Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1968 Mậu Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1967 Đinh Mùi67–Nhất Cát–
1966 Bính Ngọ68–Nhì Nghi–
1965 Ất Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1964 Giáp Thìn70–Nhất Cát–
1963 Quý Mão71PhạmNhì Nghi–
1962 Nhâm Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
1961 Tân Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1960 Canh Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1959 Kỷ Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›