Xem tuổi · năm Nhâm Tý

Năm 2032 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2032 Nhâm Tý (từ Tết 11/2/2032), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2032

2011 Tân Mão 2008 Mậu Tý 2002 Nhâm Ngọ 1999 Kỷ Mão 1990 Canh Ngọ 1984 Giáp Tý 1975 Ất Mão 1974 Giáp Dần 1972 Nhâm Tý 1966 Bính Ngọ 1963 Quý Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2032?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2013 Quý Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2012 Nhâm Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2011 Tân Mão22–Tứ Tấn Tài–
2010 Canh Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2009 Kỷ Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2008 Mậu Tý25–Nhất Cát–
2007 Đinh Hợi26PhạmNhì Nghi–
2006 Bính Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2005 Ất Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2004 Giáp Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2003 Quý Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2001 Tân Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2000 Canh Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1999 Kỷ Mão34–Nhất Cát–
1998 Mậu Dần35PhạmNhì Nghi–
1997 Đinh Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1996 Bính Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
1995 Ất Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1994 Giáp Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1993 Quý Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
1992 Nhâm Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1991 Tân Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1990 Canh Ngọ43–Nhất Cát–
1989 Kỷ Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
1988 Mậu Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
1987 Đinh Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
1986 Bính Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1985 Ất Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1984 Giáp Tý49–Nhất Cát–
1983 Quý Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1982 Nhâm Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1981 Tân Dậu52–Nhất CátPhạm
1980 Canh Thân53PhạmNhì Nghi–
1979 Kỷ Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
1978 Mậu Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
1977 Đinh Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1976 Bính Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1975 Ất Mão58–Nhất Cát–
1974 Giáp Dần59–Nhì Nghi–
1973 Quý Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1972 Nhâm Tý61–Nhất Cát–
1971 Tân Hợi62PhạmNhì Nghi–
1970 Canh Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
1969 Kỷ Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1968 Mậu Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1967 Đinh Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1966 Bính Ngọ67–Nhất Cát–
1965 Ất Tỵ68–Nhì NghiPhạm
1964 Giáp Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1963 Quý Mão70–Nhất Cát–
1962 Nhâm Dần71PhạmNhì Nghi–
1961 Tân Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1960 Canh Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
1959 Kỷ Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1958 Mậu Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›