Xem tuổi · năm Kỷ Mùi

Năm 2039 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2039 Kỷ Mùi (từ Tết 24/1/2039), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2039

2020 Canh Tý 2018 Mậu Tuất 2009 Kỷ Sửu 2006 Bính Tuất 2000 Canh Thìn 1997 Đinh Sửu 1988 Mậu Thìn 1982 Nhâm Tuất 1981 Tân Dậu 1973 Quý Sửu 1972 Nhâm Tý 1970 Canh Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2039?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2020 Canh Tý20–Nhì Nghi–
2019 Kỷ Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2018 Mậu Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2017 Đinh Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2016 Bính Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2015 Ất Mùi25–Nhất CátPhạm
2014 Giáp Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2013 Quý Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2012 Nhâm Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2011 Tân Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2010 Canh Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2009 Kỷ Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2008 Mậu Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2007 Đinh Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2006 Bính Tuất34–Nhất Cát–
2005 Ất Dậu35PhạmNhì Nghi–
2004 Giáp Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2003 Quý Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2002 Nhâm Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2001 Tân Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2000 Canh Thìn40–Tứ Tấn Tài–
1999 Kỷ Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1998 Mậu Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1997 Đinh Sửu43–Nhất Cát–
1996 Bính Tý44PhạmNhì Nghi–
1995 Ất Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1994 Giáp Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
1993 Quý Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1992 Nhâm Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1991 Tân Mùi49–Nhất CátPhạm
1990 Canh Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1989 Kỷ Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1988 Mậu Thìn52–Nhất Cát–
1987 Đinh Mão53PhạmNhì NghiPhạm
1986 Bính Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
1985 Ất Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
1984 Giáp Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1983 Quý Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1982 Nhâm Tuất58–Nhất Cát–
1981 Tân Dậu59–Nhì Nghi–
1980 Canh Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1979 Kỷ Mùi61–Nhất CátPhạm
1978 Mậu Ngọ62PhạmNhì Nghi–
1977 Đinh Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
1976 Bính Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
1975 Ất Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1974 Giáp Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1973 Quý Sửu67–Nhất Cát–
1972 Nhâm Tý68–Nhì Nghi–
1971 Tân Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1970 Canh Tuất70–Nhất Cát–
1969 Kỷ Dậu71PhạmNhì Nghi–
1968 Mậu Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
1967 Đinh Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1966 Bính Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1965 Ất Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›