Xem tuổi · năm Quý Hợi

Năm 2043 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2043 Quý Hợi (từ Tết 10/2/2043), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2043

2024 Giáp Thìn 2022 Nhâm Dần 2019 Kỷ Hợi 2010 Canh Dần 2004 Giáp Thân 1995 Ất Hợi 1992 Nhâm Thân 1986 Bính Dần 1983 Quý Hợi 1976 Bính Thìn 1974 Giáp Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2043?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2024 Giáp Thìn20–Nhì Nghi–
2023 Quý Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2022 Nhâm Dần22–Tứ Tấn Tài–
2021 Tân Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2020 Canh Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2019 Kỷ Hợi25–Nhất Cát–
2018 Mậu Tuất26PhạmNhì Nghi–
2017 Đinh Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2016 Bính Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2015 Ất Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2014 Giáp Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2013 Quý Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2012 Nhâm Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2011 Tân Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2010 Canh Dần34–Nhất Cát–
2009 Kỷ Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2008 Mậu Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2007 Đinh Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2006 Bính Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2005 Ất Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2004 Giáp Thân40–Tứ Tấn Tài–
2003 Quý Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2001 Tân Tỵ43–Nhất CátPhạm
2000 Canh Thìn44PhạmNhì Nghi–
1999 Kỷ Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
1998 Mậu Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
1997 Đinh Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1996 Bính Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1995 Ất Hợi49–Nhất Cát–
1994 Giáp Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1993 Quý Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1992 Nhâm Thân52–Nhất Cát–
1991 Tân Mùi53PhạmNhì Nghi–
1990 Canh Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
1989 Kỷ Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1988 Mậu Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1987 Đinh Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1986 Bính Dần58–Nhất Cát–
1985 Ất Sửu59–Nhì NghiPhạm
1984 Giáp Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1983 Quý Hợi61–Nhất Cát–
1982 Nhâm Tuất62PhạmNhì Nghi–
1981 Tân Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1980 Canh Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
1979 Kỷ Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1978 Mậu Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1977 Đinh Tỵ67–Nhất CátPhạm
1976 Bính Thìn68–Nhì Nghi–
1975 Ất Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1974 Giáp Dần70–Nhất Cát–
1973 Quý Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
1972 Nhâm Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
1971 Tân Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
1970 Canh Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1969 Kỷ Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›