Xem tuổi · năm Giáp Tý

Năm 2044 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2044 Giáp Tý (từ Tết 30/1/2044), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2044

2023 Quý Mão 2020 Canh Tý 2014 Giáp Ngọ 2011 Tân Mão 2002 Nhâm Ngọ 1996 Bính Tý 1987 Đinh Mão 1986 Bính Dần 1984 Giáp Tý 1978 Mậu Ngọ 1975 Ất Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2044?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2025 Ất Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2024 Giáp Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2023 Quý Mão22–Tứ Tấn Tài–
2022 Nhâm Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2021 Tân Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2020 Canh Tý25–Nhất Cát–
2019 Kỷ Hợi26PhạmNhì Nghi–
2018 Mậu Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2017 Đinh Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2016 Bính Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2015 Ất Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2014 Giáp Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2013 Quý Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2012 Nhâm Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2011 Tân Mão34–Nhất Cát–
2010 Canh Dần35PhạmNhì Nghi–
2009 Kỷ Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2008 Mậu Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2007 Đinh Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2006 Bính Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2005 Ất Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2004 Giáp Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2003 Quý Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2002 Nhâm Ngọ43–Nhất Cát–
2001 Tân Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2000 Canh Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
1999 Kỷ Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
1998 Mậu Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1997 Đinh Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1996 Bính Tý49–Nhất Cát–
1995 Ất Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1994 Giáp Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1993 Quý Dậu52–Nhất CátPhạm
1992 Nhâm Thân53PhạmNhì Nghi–
1991 Tân Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
1990 Canh Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
1989 Kỷ Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1988 Mậu Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1987 Đinh Mão58–Nhất Cát–
1986 Bính Dần59–Nhì Nghi–
1985 Ất Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1984 Giáp Tý61–Nhất Cát–
1983 Quý Hợi62PhạmNhì Nghi–
1982 Nhâm Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
1981 Tân Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1980 Canh Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1979 Kỷ Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1978 Mậu Ngọ67–Nhất Cát–
1977 Đinh Tỵ68–Nhì NghiPhạm
1976 Bính Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1975 Ất Mão70–Nhất Cát–
1974 Giáp Dần71PhạmNhì Nghi–
1973 Quý Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1972 Nhâm Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
1971 Tân Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1970 Canh Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›