Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 7 năm 2143

Tháng 7/2143 dương lịch: từ ngày 1/7 là tháng Năm năm Quý Mão; từ ngày 12/7 là tháng Sáu năm Quý Mão.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 7/2143

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/719/5Kỷ SửuNguyHoàng đạo
T3, 2/720/5Canh DầnThànhHắc đạo
T4, 3/721/5Tân MãoThuHoàng đạo
T5, 4/722/5Nhâm ThìnKhaiHắc đạo
T6, 5/723/5Quý TỵBếHắc đạo
T7, 6/724/5Giáp NgọKiếnHoàng đạo
CN, 7/725/5Ất MùiKiếnHắc đạo
T2, 8/726/5Bính ThânTrừHoàng đạo
T3, 9/727/5Đinh DậuMãnHoàng đạo
T4, 10/728/5Mậu TuấtBìnhHắc đạo
T5, 11/729/5Kỷ HợiĐịnhHắc đạo
T6, 12/71/6Canh TýChấpHắc đạo
T7, 13/72/6Tân SửuPháHắc đạo
CN, 14/73/6Nhâm DầnNguyHoàng đạo
T2, 15/74/6Quý MãoThànhHoàng đạo
T3, 16/75/6Giáp ThìnThuHắc đạo
T4, 17/76/6Ất TỵKhaiHoàng đạo
T5, 18/77/6Bính NgọBếHắc đạo
T6, 19/78/6Đinh MùiKiếnHắc đạo
T7, 20/79/6Mậu ThânTrừHoàng đạo
CN, 21/710/6Kỷ DậuMãnHắc đạo
T2, 22/711/6Canh TuấtBìnhHoàng đạo
T3, 23/712/6Tân HợiĐịnhHoàng đạo
T4, 24/713/6Nhâm TýChấpHắc đạo
T5, 25/714/6Quý SửuPháHắc đạo
T6, 26/715/6Giáp DầnNguyHoàng đạo
T7, 27/716/6Ất MãoThànhHoàng đạo
CN, 28/717/6Bính ThìnThuHắc đạo
T2, 29/718/6Đinh TỵKhaiHoàng đạo
T3, 30/719/6Mậu NgọBếHắc đạo
T4, 31/720/6Kỷ MùiKiếnHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 7/2143

1/7 3/7 6/7 8/7 9/7 14/7 15/7 17/7 20/7 22/7 23/7 26/7 27/7 29/7

Ngày lễ, sự kiện tháng 7/2143

  • 27/7 (16/6 âm) – Ngày Thương binh – Liệt sĩ
  • 30/7 (19/6 âm) – Vía Quán Thế Âm thành đạo

Tiết khí trong tháng

  • 7/7 – Tiểu thử
  • 23/7 – Đại thử

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›