Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2 năm 2114

Tháng 2/2114 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Chạp năm Quý Dậu; từ ngày 6/2 là tháng Giêng năm Giáp Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 2/2114

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T5, 1/226/12Đinh HợiKhaiHoàng đạo
T6, 2/227/12Mậu TýBếHắc đạo
T7, 3/228/12Kỷ SửuKiếnHắc đạo
CN, 4/229/12Canh DầnKiếnHoàng đạo
T2, 5/230/12Tân MãoTrừHoàng đạo
T3, 6/21/1Nhâm ThìnMãnHoàng đạo
T4, 7/22/1Quý TỵBìnhHoàng đạo
T5, 8/23/1Giáp NgọĐịnhHắc đạo
T6, 9/24/1Ất MùiChấpHoàng đạo
T7, 10/25/1Bính ThânPháHắc đạo
CN, 11/26/1Đinh DậuNguyHắc đạo
T2, 12/27/1Mậu TuấtThànhHoàng đạo
T3, 13/28/1Kỷ HợiThuHắc đạo
T4, 14/29/1Canh TýKhaiHoàng đạo
T5, 15/210/1Tân SửuBếHoàng đạo
T6, 16/211/1Nhâm DầnKiếnHắc đạo
T7, 17/212/1Quý MãoTrừHắc đạo
CN, 18/213/1Giáp ThìnMãnHoàng đạo
T2, 19/214/1Ất TỵBìnhHoàng đạo
T3, 20/215/1Bính NgọĐịnhHắc đạo
T4, 21/216/1Đinh MùiChấpHoàng đạo
T5, 22/217/1Mậu ThânPháHắc đạo
T6, 23/218/1Kỷ DậuNguyHắc đạo
T7, 24/219/1Canh TuấtThànhHoàng đạo
CN, 25/220/1Tân HợiThuHắc đạo
T2, 26/221/1Nhâm TýKhaiHoàng đạo
T3, 27/222/1Quý SửuBếHoàng đạo
T4, 28/223/1Giáp DầnKiếnHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 2/2114

1/2 4/2 5/2 6/2 7/2 9/2 12/2 14/2 15/2 18/2 19/2 21/2 24/2 26/2 27/2

Ngày lễ, sự kiện tháng 2/2114

  • 3/2 (28/12 âm) – Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 5/2 (30/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 6/2 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 7/2 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 8/2 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết
  • 14/2 (9/1 âm) – Lễ Tình nhân (Valentine)
  • 15/2 (10/1 âm) – Vía Thần Tài
  • 20/2 (15/1 âm) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
  • 27/2 (22/1 âm) – Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 4/2 – Lập xuân
  • 19/2 – Vũ thủy

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›