Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2114

Chủ Nhật, ngày 29/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2114 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/2/2114 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2114 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2114

Ngày 4/2/2114 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/2/2114 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Quý Dậu (29/12/2113 âm lịch).

Ngày 4/2/2114 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/2/2114 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2114 là chủ nhật.

Ngày 4/2/2114 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2114

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›