Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2114

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2114 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2114 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2114 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2114

Ngày 9/2/2114 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/2/2114 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Giáp Tuất (4/1/2114 âm lịch).

Ngày 9/2/2114 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/2/2114 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2114 là thứ sáu.

Ngày 9/2/2114 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2114

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›