Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2114

Tháng 12/2114 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Giáp Tuất; từ ngày 27/12 là tháng Chạp năm Giáp Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2114

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T7, 1/125/11Canh DầnBìnhHắc đạo
CN, 2/126/11Tân MãoĐịnhHoàng đạo
T2, 3/127/11Nhâm ThìnChấpHắc đạo
T3, 4/128/11Quý TỵPháHắc đạo
T4, 5/129/11Giáp NgọNguyHoàng đạo
T5, 6/1210/11Ất MùiThànhHắc đạo
T6, 7/1211/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T7, 8/1212/11Đinh DậuThuHoàng đạo
CN, 9/1213/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T2, 10/1214/11Kỷ HợiBếHắc đạo
T3, 11/1215/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T4, 12/1216/11Tân SửuTrừHoàng đạo
T5, 13/1217/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T6, 14/1218/11Quý MãoBìnhHoàng đạo
T7, 15/1219/11Giáp ThìnĐịnhHắc đạo
CN, 16/1220/11Ất TỵChấpHắc đạo
T2, 17/1221/11Bính NgọPháHoàng đạo
T3, 18/1222/11Đinh MùiNguyHắc đạo
T4, 19/1223/11Mậu ThânThànhHoàng đạo
T5, 20/1224/11Kỷ DậuThuHoàng đạo
T6, 21/1225/11Canh TuấtKhaiHắc đạo
T7, 22/1226/11Tân HợiBếHắc đạo
CN, 23/1227/11Nhâm TýKiếnHoàng đạo
T2, 24/1228/11Quý SửuTrừHoàng đạo
T3, 25/1229/11Giáp DầnMãnHắc đạo
T4, 26/1230/11Ất MãoBìnhHoàng đạo
T5, 27/121/12Bính ThìnĐịnhHắc đạo
T6, 28/122/12Đinh TỵChấpHoàng đạo
T7, 29/123/12Mậu NgọPháHắc đạo
CN, 30/124/12Kỷ MùiNguyHắc đạo
T2, 31/125/12Canh ThânThànhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2114

2/12 5/12 7/12 8/12 11/12 12/12 14/12 17/12 19/12 20/12 23/12 24/12 26/12 28/12 31/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2114

  • 22/12 (26/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (28/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (29/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›