Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2126

Tháng 12/2126 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Bính Tuất; từ ngày 14/12 là tháng Mười một năm Bính Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2126

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/1217/10Quý TỵPháHắc đạo
T2, 2/1218/10Giáp NgọNguyHoàng đạo
T3, 3/1219/10Ất MùiThànhHoàng đạo
T4, 4/1220/10Bính ThânThuHắc đạo
T5, 5/1221/10Đinh DậuKhaiHắc đạo
T6, 6/1222/10Mậu TuấtBếHoàng đạo
T7, 7/1223/10Kỷ HợiBếHoàng đạo
CN, 8/1224/10Canh TýKiếnHắc đạo
T2, 9/1225/10Tân SửuTrừHoàng đạo
T3, 10/1226/10Nhâm DầnMãnHắc đạo
T4, 11/1227/10Quý MãoBìnhHắc đạo
T5, 12/1228/10Giáp ThìnĐịnhHoàng đạo
T6, 13/1229/10Ất TỵChấpHắc đạo
T7, 14/121/11Bính NgọPháHoàng đạo
CN, 15/122/11Đinh MùiNguyHắc đạo
T2, 16/123/11Mậu ThânThànhHoàng đạo
T3, 17/124/11Kỷ DậuThuHoàng đạo
T4, 18/125/11Canh TuấtKhaiHắc đạo
T5, 19/126/11Tân HợiBếHắc đạo
T6, 20/127/11Nhâm TýKiếnHoàng đạo
T7, 21/128/11Quý SửuTrừHoàng đạo
CN, 22/129/11Giáp DầnMãnHắc đạo
T2, 23/1210/11Ất MãoBìnhHoàng đạo
T3, 24/1211/11Bính ThìnĐịnhHắc đạo
T4, 25/1212/11Đinh TỵChấpHắc đạo
T5, 26/1213/11Mậu NgọPháHoàng đạo
T6, 27/1214/11Kỷ MùiNguyHắc đạo
T7, 28/1215/11Canh ThânThànhHoàng đạo
CN, 29/1216/11Tân DậuThuHoàng đạo
T2, 30/1217/11Nhâm TuấtKhaiHắc đạo
T3, 31/1218/11Quý HợiBếHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2126

2/12 3/12 6/12 7/12 9/12 12/12 14/12 16/12 17/12 20/12 21/12 23/12 26/12 28/12 29/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2126

  • 22/12 (9/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (11/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (12/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›