Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2123

Tháng 12/2123 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Quý Mùi; từ ngày 18/12 là tháng Mười một năm Quý Mùi.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2123

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/1214/10Đinh SửuMãnHoàng đạo
T5, 2/1215/10Mậu DầnBìnhHắc đạo
T6, 3/1216/10Kỷ MãoĐịnhHắc đạo
T7, 4/1217/10Canh ThìnChấpHoàng đạo
CN, 5/1218/10Tân TỵPháHắc đạo
T2, 6/1219/10Nhâm NgọNguyHoàng đạo
T3, 7/1220/10Quý MùiNguyHoàng đạo
T4, 8/1221/10Giáp ThânThànhHắc đạo
T5, 9/1222/10Ất DậuThuHắc đạo
T6, 10/1223/10Bính TuấtKhaiHoàng đạo
T7, 11/1224/10Đinh HợiBếHoàng đạo
CN, 12/1225/10Mậu TýKiếnHắc đạo
T2, 13/1226/10Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T3, 14/1227/10Canh DầnMãnHắc đạo
T4, 15/1228/10Tân MãoBìnhHắc đạo
T5, 16/1229/10Nhâm ThìnĐịnhHoàng đạo
T6, 17/1230/10Quý TỵChấpHắc đạo
T7, 18/121/11Giáp NgọPháHoàng đạo
CN, 19/122/11Ất MùiNguyHắc đạo
T2, 20/123/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T3, 21/124/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T4, 22/125/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T5, 23/126/11Kỷ HợiBếHắc đạo
T6, 24/127/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T7, 25/128/11Tân SửuTrừHoàng đạo
CN, 26/129/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T2, 27/1210/11Quý MãoBìnhHoàng đạo
T3, 28/1211/11Giáp ThìnĐịnhHắc đạo
T4, 29/1212/11Ất TỵChấpHắc đạo
T5, 30/1213/11Bính NgọPháHoàng đạo
T6, 31/1214/11Đinh MùiNguyHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2123

1/12 4/12 6/12 7/12 10/12 11/12 13/12 16/12 18/12 20/12 21/12 24/12 25/12 27/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2123

  • 22/12 (5/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (7/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (8/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›