Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11 năm 2030

Tháng 11/2030 dương lịch: từ ngày 1/11 là tháng Mười năm Canh Tuất; từ ngày 25/11 là tháng Mười một năm Canh Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 11/2030

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/116/10Canh TýMãnHắc đạo
T7, 2/117/10Tân SửuBìnhHoàng đạo
CN, 3/118/10Nhâm DầnĐịnhHắc đạo
T2, 4/119/10Quý MãoChấpHắc đạo
T3, 5/1110/10Giáp ThìnPháHoàng đạo
T4, 6/1111/10Ất TỵNguyHắc đạo
T5, 7/1112/10Bính NgọNguyHoàng đạo
T6, 8/1113/10Đinh MùiThànhHoàng đạo
T7, 9/1114/10Mậu ThânThuHắc đạo
CN, 10/1115/10Kỷ DậuKhaiHắc đạo
T2, 11/1116/10Canh TuấtBếHoàng đạo
T3, 12/1117/10Tân HợiKiếnHoàng đạo
T4, 13/1118/10Nhâm TýTrừHắc đạo
T5, 14/1119/10Quý SửuMãnHoàng đạo
T6, 15/1120/10Giáp DầnBìnhHắc đạo
T7, 16/1121/10Ất MãoĐịnhHắc đạo
CN, 17/1122/10Bính ThìnChấpHoàng đạo
T2, 18/1123/10Đinh TỵPháHắc đạo
T3, 19/1124/10Mậu NgọNguyHoàng đạo
T4, 20/1125/10Kỷ MùiThànhHoàng đạo
T5, 21/1126/10Canh ThânThuHắc đạo
T6, 22/1127/10Tân DậuKhaiHắc đạo
T7, 23/1128/10Nhâm TuấtBếHoàng đạo
CN, 24/1129/10Quý HợiKiếnHoàng đạo
T2, 25/111/11Giáp TýTrừHoàng đạo
T3, 26/112/11Ất SửuMãnHoàng đạo
T4, 27/113/11Bính DầnBìnhHắc đạo
T5, 28/114/11Đinh MãoĐịnhHoàng đạo
T6, 29/115/11Mậu ThìnChấpHắc đạo
T7, 30/116/11Kỷ TỵPháHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 11/2030

2/11 5/11 7/11 8/11 11/11 12/11 14/11 17/11 19/11 20/11 23/11 24/11 25/11 26/11 28/11

Ngày lễ, sự kiện tháng 11/2030

  • 5/11 (10/10 âm) – Tết Thường tân (Tết cơm mới)
  • 20/11 (25/10 âm) – Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 7/11 – Lập đông
  • 22/11 – Tiểu tuyết