Xem ngày tốt động thổ
Tháng 11/2030 có 7 ngày tốt để động thổ: 4/11, 10/11, 12/11, 14/11, 20/11, 25/11, 28/11.
Tốt 9/10 âm lịch · ngày Quý Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Trương
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 15/10 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 17/10 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 19/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 25/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 1/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 4/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.