Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2030

Thứ Bảy, ngày 7/10 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 11, 2030 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/11/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/2030

Ngày 2/11/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/11/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Canh Tuất (7/10/2030 âm lịch).

Ngày 2/11/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/11/2030 là thứ mấy?

Ngày 2/11/2030 là thứ bảy.

Ngày 2/11/2030 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/11/2030

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.