Âm lịch năm Canh Tuất
Mùng 1 tháng 10 âm lịch năm 2030 là Chủ Nhật, 27/10/2030; rằm tháng 10 là Chủ Nhật, 10/11/2030. Tháng Mười này có 29 ngày (tháng thiếu), là tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất.
| Âm lịch | Dương lịch | Ngày | |
|---|---|---|---|
| Mùng 1 (1/10) | Chủ Nhật, 27/10/2030 | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| Mùng 2 (2/10) | Thứ Hai, 28/10/2030 | Bính Thân | Hắc đạo |
| Mùng 3 (3/10) | Thứ Ba, 29/10/2030 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| Mùng 4 (4/10) | Thứ Tư, 30/10/2030 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| Mùng 5 (5/10) | Thứ Năm, 31/10/2030 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| Mùng 6 (6/10) | Thứ Sáu, 1/11/2030 | Canh Tý | Hắc đạo |
| Mùng 7 (7/10) | Thứ Bảy, 2/11/2030 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| Mùng 8 (8/10) | Chủ Nhật, 3/11/2030 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| Mùng 9 (9/10) | Thứ Hai, 4/11/2030 | Quý Mão | Hắc đạo |
| Mùng 10 (10/10) | Thứ Ba, 5/11/2030 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| Ngày 11 (11/10) | Thứ Tư, 6/11/2030 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| Ngày 12 (12/10) | Thứ Năm, 7/11/2030 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| Ngày 13 (13/10) | Thứ Sáu, 8/11/2030 | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| Ngày 14 (14/10) | Thứ Bảy, 9/11/2030 | Mậu Thân | Hắc đạo |
| Rằm (15/10) | Chủ Nhật, 10/11/2030 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| Ngày 16 (16/10) | Thứ Hai, 11/11/2030 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| Ngày 17 (17/10) | Thứ Ba, 12/11/2030 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| Ngày 18 (18/10) | Thứ Tư, 13/11/2030 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| Ngày 19 (19/10) | Thứ Năm, 14/11/2030 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| Ngày 20 (20/10) | Thứ Sáu, 15/11/2030 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| Ngày 21 (21/10) | Thứ Bảy, 16/11/2030 | Ất Mão | Hắc đạo |
| Ngày 22 (22/10) | Chủ Nhật, 17/11/2030 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| Ngày 23 (23/10) | Thứ Hai, 18/11/2030 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| Ngày 24 (24/10) | Thứ Ba, 19/11/2030 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| Ngày 25 (25/10) | Thứ Tư, 20/11/2030 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| Ngày 26 (26/10) | Thứ Năm, 21/11/2030 | Canh Thân | Hắc đạo |
| Ngày 27 (27/10) | Thứ Sáu, 22/11/2030 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| Ngày 28 (28/10) | Thứ Bảy, 23/11/2030 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| Ngày 29 (29/10) | Chủ Nhật, 24/11/2030 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →