Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 27/10 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Lâu
Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Sáu, ngày 22/11/2030 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Canh Tuất (27/10/2030 âm lịch).
Đây là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 22/11/2030 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.