Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2030

Thứ Tư, ngày 3/11 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 11, 2030 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Dần
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/11/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/2030

Ngày 27/11/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/11/2030 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Canh Tuất (3/11/2030 âm lịch).

Ngày 27/11/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 27/11/2030 là thứ mấy?

Ngày 27/11/2030 là thứ tư.

Ngày 27/11/2030 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/11/2030

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.