Lịch vạn niên
Tháng 8/2030 dương lịch: từ ngày 1/8 là tháng Bảy năm Canh Tuất; từ ngày 29/8 là tháng Tám năm Canh Tuất.
Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T5, 1/8 | 3/7 | Mậu Thìn | Thu | Hoàng đạo |
| T6, 2/8 | 4/7 | Kỷ Tỵ | Khai | Hoàng đạo |
| T7, 3/8 | 5/7 | Canh Ngọ | Bế | Hắc đạo |
| CN, 4/8 | 6/7 | Tân Mùi | Kiến | Hoàng đạo |
| T2, 5/8 | 7/7 | Nhâm Thân | Trừ | Hắc đạo |
| T3, 6/8 | 8/7 | Quý Dậu | Mãn | Hắc đạo |
| T4, 7/8 | 9/7 | Giáp Tuất | Mãn | Hoàng đạo |
| T5, 8/8 | 10/7 | Ất Hợi | Bình | Hắc đạo |
| T6, 9/8 | 11/7 | Bính Tý | Định | Hoàng đạo |
| T7, 10/8 | 12/7 | Đinh Sửu | Chấp | Hoàng đạo |
| CN, 11/8 | 13/7 | Mậu Dần | Phá | Hắc đạo |
| T2, 12/8 | 14/7 | Kỷ Mão | Nguy | Hắc đạo |
| T3, 13/8 | 15/7 | Canh Thìn | Thành | Hoàng đạo |
| T4, 14/8 | 16/7 | Tân Tỵ | Thu | Hoàng đạo |
| T5, 15/8 | 17/7 | Nhâm Ngọ | Khai | Hắc đạo |
| T6, 16/8 | 18/7 | Quý Mùi | Bế | Hoàng đạo |
| T7, 17/8 | 19/7 | Giáp Thân | Kiến | Hắc đạo |
| CN, 18/8 | 20/7 | Ất Dậu | Trừ | Hắc đạo |
| T2, 19/8 | 21/7 | Bính Tuất | Mãn | Hoàng đạo |
| T3, 20/8 | 22/7 | Đinh Hợi | Bình | Hắc đạo |
| T4, 21/8 | 23/7 | Mậu Tý | Định | Hoàng đạo |
| T5, 22/8 | 24/7 | Kỷ Sửu | Chấp | Hoàng đạo |
| T6, 23/8 | 25/7 | Canh Dần | Phá | Hắc đạo |
| T7, 24/8 | 26/7 | Tân Mão | Nguy | Hắc đạo |
| CN, 25/8 | 27/7 | Nhâm Thìn | Thành | Hoàng đạo |
| T2, 26/8 | 28/7 | Quý Tỵ | Thu | Hoàng đạo |
| T3, 27/8 | 29/7 | Giáp Ngọ | Khai | Hắc đạo |
| T4, 28/8 | 30/7 | Ất Mùi | Bế | Hoàng đạo |
| T5, 29/8 | 1/8 | Bính Thân | Kiến | Hắc đạo |
| T6, 30/8 | 2/8 | Đinh Dậu | Trừ | Hoàng đạo |
| T7, 31/8 | 3/8 | Mậu Tuất | Mãn | Hắc đạo |
1/8 2/8 4/8 7/8 9/8 10/8 13/8 14/8 16/8 19/8 21/8 22/8 25/8 26/8 28/8 30/8