Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 27/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Hư
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 25/8/2030 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Canh Tuất (27/7/2030 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 25/8/2030 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.