Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 21/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tâm
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 19/8/2030 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Canh Tuất (21/7/2030 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.
Ngày 19/8/2030 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.