Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 15/7 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Dực
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Ba, ngày 13/8/2030 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Canh Tuất (15/7/2030 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).
Ngày 13/8/2030 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lễ Vu Lan là dịp báo hiếu, tưởng nhớ công ơn cha mẹ. Rằm tháng Bảy cũng gắn với lễ cúng chúng sinh trong tín ngưỡng dân gian.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.