Tuổi con Canh Ngọ với từng tuổi bố mẹ
- 2126 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
- 2127 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
- 2128 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
- 2129 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
- 2130 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
- 2131 Tân Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
- 2132 Nhâm Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
- 2133 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
- 2134 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
- 2135 Ất Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ)
- 2136 Bính Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
- 2137 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
- 2138 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
- 2139 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
- 2140 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
- 2141 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
- 2142 Nhâm Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
- 2143 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
- 2144 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
- 2145 Ất Tỵ – HợpThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
- 2146 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
- 2147 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
- 2148 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
- 2149 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
- 2150 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)
- 2151 Tân Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)