Xem tuổi · năm Mậu Thìn

Sinh con năm 2168 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2168 (từ Tết 9/2/2168) là tuổi Mậu Thìn, mệnh Đại Lâm Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2168?

2124 Giáp Thân 2125 Ất Dậu 2128 Mậu Tý 2130 Canh Dần 2133 Quý Tỵ 2136 Bính Thân 2137 Đinh Dậu 2139 Kỷ Hợi 2145 Ất Tỵ 2146 Bính Ngọ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 2124 Giáp Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2125 Ất Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2126 Bính Tuất – KỵĐịa chi lục xung (Tuất – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2127 Đinh Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2128 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2129 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2130 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2131 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2132 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2133 Quý Tỵ – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2134 Giáp Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2135 Ất Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2136 Bính Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2137 Đinh Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2138 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2139 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2140 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2141 Tân Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2142 Nhâm Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2143 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Địa chi lục hại (Mão – Thìn); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2144 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2145 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2146 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2147 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2148 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2149 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›