Xem tuổi · năm Kỷ Tỵ

Sinh con năm 2169 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2169 (từ Tết 28/1/2169) là tuổi Kỷ Tỵ, mệnh Đại Lâm Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2169?

2125 Ất Dậu 2128 Mậu Tý 2129 Kỷ Sửu 2131 Tân Mão 2132 Nhâm Thìn 2133 Quý Tỵ 2137 Đinh Dậu 2138 Mậu Tuất 2144 Giáp Thìn 2145 Ất Tỵ 2146 Bính Ngọ 2147 Đinh Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 2125 Ất Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2126 Bính Tuất – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2127 Đinh Hợi – KỵĐịa chi lục xung (Hợi – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2128 Mậu Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2129 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2130 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 2131 Tân Mão – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2132 Nhâm Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2133 Quý Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2134 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2135 Ất Mùi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2136 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 2137 Đinh Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2138 Mậu Tuất – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 2139 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 2140 Canh Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2141 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2142 Nhâm Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2143 Quý Mão – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 2144 Giáp Thìn – HợpThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2145 Ất Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 2146 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2147 Đinh Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 2148 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2149 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 2150 Canh Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Đại Lâm Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›