Xem tuổi · năm Bính Thìn

Sinh con năm 2156 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2156 (từ Tết 23/1/2156) là tuổi Bính Thìn, mệnh Sa Trung Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2156?

2113 Quý Dậu 2115 Ất Hợi 2118 Mậu Dần 2121 Tân Tỵ 2127 Đinh Hợi 2128 Mậu Tý 2134 Giáp Ngọ 2136 Bính Thân 2137 Đinh Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 2112 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2113 Quý Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ)
  • 2114 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2115 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 2116 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2117 Đinh Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2118 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 2119 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 2120 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 2121 Tân Tỵ – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
  • 2122 Nhâm Ngọ – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2123 Quý Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2124 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2125 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2126 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 2127 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 2128 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 2129 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 2130 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2131 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Tân – Bính); Địa chi lục hại (Mão – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 2132 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2133 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 2134 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
  • 2135 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 2136 Bính Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 2137 Đinh Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›