Xem tuổi · năm Giáp Dần

Sinh con năm 2154 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2154 (từ Tết 12/2/2154) là tuổi Giáp Dần, mệnh Đại Khê Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2154?

2113 Quý Dậu 2116 Bính Tý 2117 Đinh Sửu 2122 Nhâm Ngọ 2123 Quý Mùi 2125 Ất Dậu 2131 Tân Mão 2132 Nhâm Thìn 2134 Giáp Ngọ 2135 Ất Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 2110 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2111 Tân Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2112 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Đại Khê Thủy); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 2113 Quý Dậu – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Đại Khê Thủy)
  • 2114 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 2116 Bính Tý – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2117 Đinh Sửu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2118 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2119 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2120 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Khê Thủy); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2121 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2122 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 2123 Quý Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 2124 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Khê Thủy); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 2125 Ất Dậu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2126 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2127 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 2128 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 2129 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 2130 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Khê Thủy); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2131 Tân Mão – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 2132 Nhâm Thìn – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2133 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 2134 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Khê Thủy)
  • 2135 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Khê Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›