Xem tuổi · năm Mậu Ngọ

Sinh con năm 2158 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2158 (từ Tết 30/1/2158) là tuổi Mậu Ngọ, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2158?

2114 Giáp Tuất 2115 Ất Hợi 2118 Mậu Dần 2123 Quý Mùi 2126 Bính Tuất 2127 Đinh Hợi 2130 Canh Dần 2136 Bính Thân 2138 Mậu Tuất 2139 Kỷ Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 2114 Giáp Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2115 Ất Hợi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2116 Bính Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2117 Đinh Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2118 Mậu Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2119 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 2120 Canh Thìn – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2121 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2122 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Tự hình (Ngọ – Ngọ)
  • 2123 Quý Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2124 Giáp Thân – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2125 Ất Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2126 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2127 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2128 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 2129 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 2130 Canh Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2131 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 2132 Nhâm Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2133 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2134 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2135 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2136 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2137 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 2138 Mậu Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2139 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›