Xem tuổi · năm Đinh Dậu

Sinh con năm 2137 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2137 (từ Tết 22/1/2137) là tuổi Đinh Dậu, mệnh Sơn Hạ Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2137?

2096 Bính Thìn 2097 Đinh Tỵ 2099 Kỷ Mùi 2100 Canh Thân 2106 Bính Dần 2108 Mậu Thìn 2109 Kỷ Tỵ 2111 Tân Mùi 2115 Ất Hợi 2118 Mậu Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Đinh Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 2093 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Hạ Hỏa); Thiên can xung (Quý – Đinh)
  • 2094 Giáp Dần – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2095 Ất Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2096 Bính Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2097 Đinh Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2098 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2099 Kỷ Mùi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2100 Canh Thân – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2101 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Sơn Hạ Hỏa); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 2102 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2103 Quý Hợi – KỵThiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2104 Giáp Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2105 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2106 Bính Dần – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2107 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 2108 Mậu Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2109 Kỷ Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2110 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 2111 Tân Mùi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2112 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2113 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2114 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 2115 Ất Hợi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2116 Bính Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2117 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2118 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Sơn Hạ Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›