Xem tuổi · năm Bính Thân

Sinh con năm 2136 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2136 (từ Tết 2/2/2136) là tuổi Bính Thân, mệnh Sơn Hạ Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2136?

2093 Quý Sửu 2096 Bính Thìn 2098 Mậu Ngọ 2099 Kỷ Mùi 2100 Canh Thân 2101 Tân Dậu 2107 Đinh Mão 2108 Mậu Thìn 2110 Canh Ngọ 2111 Tân Mùi 2114 Giáp Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Thân với từng tuổi bố mẹ

  • 2092 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Hạ Hỏa); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 2093 Quý Sửu – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2094 Giáp Dần – KỵĐịa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2095 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2096 Bính Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2097 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
  • 2098 Mậu Ngọ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2099 Kỷ Mùi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2100 Canh Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2101 Tân Dậu – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2102 Nhâm Tuất – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2103 Quý Hợi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2104 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2105 Ất Sửu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2106 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 2107 Đinh Mão – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2108 Mậu Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2109 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
  • 2110 Canh Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2111 Tân Mùi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2112 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2113 Quý Dậu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2114 Giáp Tuất – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 2116 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
  • 2117 Đinh Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Sơn Hạ Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›