Xem tuổi · năm Ất Mùi

Sinh con năm 2135 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2135 (từ Tết 13/2/2135) là tuổi Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2135?

2094 Giáp Dần 2095 Ất Mão 2097 Đinh Tỵ 2103 Quý Hợi 2110 Canh Ngọ 2112 Nhâm Thân 2113 Quý Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Mùi với từng tuổi bố mẹ

  • 2091 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2092 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 2093 Quý Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 2094 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 2095 Ất Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 2096 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
  • 2097 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 2098 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 2099 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 2100 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 2101 Tân Dậu – KỵThiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 2102 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 2103 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 2104 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 2105 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 2106 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 2107 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 2108 Mậu Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 2109 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 2110 Canh Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim)
  • 2111 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 2112 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 2113 Quý Dậu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 2114 Giáp Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 2115 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 2116 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›