Tuổi con Bính Dần với từng tuổi bố mẹ
- 2062 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Lư Trung Hỏa); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
- 2063 Quý Mùi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2064 Giáp Thân – KỵĐịa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2065 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2066 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
- 2067 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
- 2068 Mậu Tý – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2069 Kỷ Sửu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2070 Canh Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2071 Tân Mão – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2072 Nhâm Thìn – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2073 Quý Tỵ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2074 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2075 Ất Mùi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2076 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
- 2077 Đinh Dậu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2078 Mậu Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa)
- 2079 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
- 2080 Canh Tý – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
- 2081 Tân Sửu – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
- 2082 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2083 Quý Mão – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
- 2084 Giáp Thìn – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa)
- 2085 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
- 2086 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)
- 2087 Đinh Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)