Xem tuổi · năm Đinh Mão

Sinh con năm 2107 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2107 (từ Tết 24/1/2107) là tuổi Đinh Mão, mệnh Lư Trung Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2107?

2066 Bính Tuất 2067 Đinh Hợi 2069 Kỷ Sửu 2070 Canh Dần 2071 Tân Mão 2076 Bính Thân 2078 Mậu Tuất 2079 Kỷ Hợi 2081 Tân Sửu 2085 Ất Tỵ 2088 Mậu Thân

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Đinh Mão với từng tuổi bố mẹ

  • 2063 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Lư Trung Hỏa); Thiên can xung (Quý – Đinh)
  • 2064 Giáp Thân – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 2065 Ất Dậu – KỵĐịa chi lục xung (Dậu – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 2066 Bính Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 2067 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 2068 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 2069 Kỷ Sửu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 2070 Canh Dần – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 2071 Tân Mão – HợpCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 2072 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Địa chi lục hại (Thìn – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 2073 Quý Tỵ – KỵThiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 2074 Giáp Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 2075 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 2076 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 2077 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
  • 2078 Mậu Tuất – HợpĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 2079 Kỷ Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 2080 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 2081 Tân Sửu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 2082 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 2083 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 2084 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
  • 2085 Ất Tỵ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 2086 Bính Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 2087 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 2088 Mậu Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Lư Trung Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›