Xem tuổi · năm Giáp Tý

Sinh con năm 2104 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2104 (từ Tết 28/1/2104) là tuổi Giáp Tý, mệnh Hải Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2104?

2061 Tân Tỵ 2064 Giáp Thân 2066 Bính Tuất 2067 Đinh Hợi 2072 Nhâm Thìn 2073 Quý Tỵ 2081 Tân Sửu 2082 Nhâm Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 2060 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2061 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Hải Trung Kim)
  • 2062 Nhâm Ngọ – KỵĐịa chi lục xung (Ngọ – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2063 Quý Mùi – KỵĐịa chi lục hại (Mùi – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2064 Giáp Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2065 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 2066 Bính Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2067 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2068 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2069 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2070 Canh Dần – KỵThiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2071 Tân Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2072 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2073 Quý Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim)
  • 2074 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 2075 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 2076 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2077 Đinh Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2078 Mậu Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2079 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 2080 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 2081 Tân Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 2082 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
  • 2083 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 2084 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 2085 Ất Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›